Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đức Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài 15. Đòn bẩy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Đức Thành
Người gửi: Nguyễn Đức Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:45' 16-01-2015
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Nguyễn Đức Thành
Người gửi: Nguyễn Đức Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:45' 16-01-2015
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chỗ trống của các câu sau ?
Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với một lực............ trọng lượng của vật.
(lớn hơn / nhỏ hơn / bằng)
b) Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng nghiêng .............
(càng tăng/ càng giảm/ không đổi)
nhỏ hơn
càng giảm
Một số người quyết định dùng cần vọt để nâng ống bêtông lên (H.15.1). Liệu làm như thế có dễ dàng hơn hay không ?
VẬt Lý 6
Tiết 18:
Bài 15: Đòn Bẩy
I. Tìm hiểu cấu tạo của dòn bẩy
Hãy quan sát hình vẽ chiếc cần vọt, xà beng & búa nhổ đinh.
Tất cả đều là đòn bẩy.
O2 : Điểm tác dụng của lực nâng vật (F2).
O : Điểm tựa của đòn bẩy.
O1 : Điểm tác dụng vào vật cần nâng (F1).
O1
O2
O
I. Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy.
C1: Hãy điền các chữ O, O1, O2 vào các vị trí thích hợp trên các hình 15.2, 15.3.
O:
Tại vị trí 2 và 5
O1:
Tại vị trí 1 và 4
O2:
Tại vị trí 3 và 6
Vậy mỗi đòn bẩy đều có:
+ Điểm tựa O
+ Điểm tác dụng của lực F1 là O1
+ Điểm tác dụng của lực F2 là O2
1
2
3
C4: Những thí dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống?
C4: Những thí dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống?
II. Đòn bẩy giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Đặt vấn đề :
* OO1 và OO2 thỏa mãn điều kiện gì để F2 nhỏ hơn F1?
2. Thí nghiệm :
a. Chuẩn bị :
b. Tiến hành đo :
Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình 15.4 để đo lực kéo F2.
C2:
- Đo trọng lượng của vật và ghi kết quả vào bảng 15.1
- Kéo lực kế để nâng vật từ từ lên.
- Đọc và ghi số chỉ lực kế theo 3 trường hợp ghi trong bảng 15.1
Bảng 15.1. Kết quả thí nghiệm
3. Rút ra kết luận:
C3: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống của các câu sau:
-lớn hơn
bằng
-nhỏ hơn
Muốn lực nâng vật trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.
nhỏ hơn
lớn hơn
4. V?n d?ng
C5: Hãy chỉ ra điểm tựa, các điểm tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong hình 15.5.
O2
O
O1
O
O1
O2
O
O1
O2
O2
O
O1
C6: Hãy chỉ ra cách cải tiến việc sử dụng đòn bẩy ở hình 15.1 để làm giảm lực kéo hơn.
Đăt điểm tựa gần ống bêtông hơn. Buộc dây kéo ra xa điểm tựa hơn. Buộc thêm vật nặng khác vào phía cuối đòn bẩy.
b)
Chỳ ý:
Trong 1 dũn b?y, n?u O2O l?n hon O1O bao nhiờu l?n thỡ F2 nh? hon F1 b?y nhiờu l?n.
V?n d?ng: Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng trong bi t?p du?i dõy:
B
Nhưng bạn có biết muốn nâng một vật nặng bằng trái đất lên cao dù chỉ 1 cm thôi, Acsimet sẽ mất bao nhiêu thời gian không?
Không dưới ba mươi nghìn tỷ năm
Bài tập về nhà
Ghi nhớ kiến thức của bài.
Làm bài tập trong sách bài tập.
D?c tru?c bi Rũng r?c
Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chỗ trống của các câu sau ?
Dùng mặt phẳng nghiêng có thể kéo vật lên với một lực............ trọng lượng của vật.
(lớn hơn / nhỏ hơn / bằng)
b) Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng nghiêng .............
(càng tăng/ càng giảm/ không đổi)
nhỏ hơn
càng giảm
Một số người quyết định dùng cần vọt để nâng ống bêtông lên (H.15.1). Liệu làm như thế có dễ dàng hơn hay không ?
VẬt Lý 6
Tiết 18:
Bài 15: Đòn Bẩy
I. Tìm hiểu cấu tạo của dòn bẩy
Hãy quan sát hình vẽ chiếc cần vọt, xà beng & búa nhổ đinh.
Tất cả đều là đòn bẩy.
O2 : Điểm tác dụng của lực nâng vật (F2).
O : Điểm tựa của đòn bẩy.
O1 : Điểm tác dụng vào vật cần nâng (F1).
O1
O2
O
I. Tìm hiểu cấu tạo của đòn bẩy.
C1: Hãy điền các chữ O, O1, O2 vào các vị trí thích hợp trên các hình 15.2, 15.3.
O:
Tại vị trí 2 và 5
O1:
Tại vị trí 1 và 4
O2:
Tại vị trí 3 và 6
Vậy mỗi đòn bẩy đều có:
+ Điểm tựa O
+ Điểm tác dụng của lực F1 là O1
+ Điểm tác dụng của lực F2 là O2
1
2
3
C4: Những thí dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống?
C4: Những thí dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống?
II. Đòn bẩy giúp con người làm việc dễ dàng hơn như thế nào ?
1. Đặt vấn đề :
* OO1 và OO2 thỏa mãn điều kiện gì để F2 nhỏ hơn F1?
2. Thí nghiệm :
a. Chuẩn bị :
b. Tiến hành đo :
Lắp dụng cụ thí nghiệm như hình 15.4 để đo lực kéo F2.
C2:
- Đo trọng lượng của vật và ghi kết quả vào bảng 15.1
- Kéo lực kế để nâng vật từ từ lên.
- Đọc và ghi số chỉ lực kế theo 3 trường hợp ghi trong bảng 15.1
Bảng 15.1. Kết quả thí nghiệm
3. Rút ra kết luận:
C3: Chọn từ thích hợp trong khung để điền vào chổ trống của các câu sau:
-lớn hơn
bằng
-nhỏ hơn
Muốn lực nâng vật trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.
nhỏ hơn
lớn hơn
4. V?n d?ng
C5: Hãy chỉ ra điểm tựa, các điểm tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong hình 15.5.
O2
O
O1
O
O1
O2
O
O1
O2
O2
O
O1
C6: Hãy chỉ ra cách cải tiến việc sử dụng đòn bẩy ở hình 15.1 để làm giảm lực kéo hơn.
Đăt điểm tựa gần ống bêtông hơn. Buộc dây kéo ra xa điểm tựa hơn. Buộc thêm vật nặng khác vào phía cuối đòn bẩy.
b)
Chỳ ý:
Trong 1 dũn b?y, n?u O2O l?n hon O1O bao nhiờu l?n thỡ F2 nh? hon F1 b?y nhiờu l?n.
V?n d?ng: Hóy ch?n dỏp ỏn dỳng trong bi t?p du?i dõy:
B
Nhưng bạn có biết muốn nâng một vật nặng bằng trái đất lên cao dù chỉ 1 cm thôi, Acsimet sẽ mất bao nhiêu thời gian không?
Không dưới ba mươi nghìn tỷ năm
Bài tập về nhà
Ghi nhớ kiến thức của bài.
Làm bài tập trong sách bài tập.
D?c tru?c bi Rũng r?c
 






Các ý kiến mới nhất